Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
địa bàn


[địa bàn]
(cũ) 1 Compass.
Dùng địa bàn tìm hướng
To find a direction with a compass.
Field of action, area (of activity).
Cuộc chiến đấu diễn ra trên một địa bàn rộng lớn
The fighting occurred in an extensive area.



(cũ) 1 Compass
Dùng địa bàn tìm hướng To find a direction with a compass
Field of action, area (of activity)
Cuộc chiến đấu diễn ra trên một địa bàn rộng lớn The fighting occurred in an extensive area


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.